Ống đồng thau đa năng, phù hợp với nhiều mẫu mã - H62/H65/H68/HPb59-1/H70, vật liệu cơ bản đa dụng cho hệ thống làm lạnh/phòng tắm/điều hòa không khí.
Ống đồng thau
Ống đồng thau có trọng lượng nhẹ, dẫn nhiệt tốt và độ bền cao ở nhiệt độ thấp. Nó thường được sử dụng trong sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt (như bình ngưng) và trong việc lắp ráp các đường ống đông lạnh trong thiết bị sản xuất oxy. Ống đồng có đường kính nhỏ thường được sử dụng để vận chuyển chất lỏng có áp suất (như trong hệ thống bôi trơn và hệ thống thủy lực) và làm ống đo áp suất trong các thiết bị đo. Ống đồng thau bền chắc và chống ăn mòn.
Ưu điểm chính của ống đồng bao gồm: ống đồng cứng, không dễ bị ăn mòn và chịu được nhiệt độ và áp suất cao, cho phép sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau. So với ống đồng thau, nhiều vật liệu ống khác có những nhược điểm rõ rệt. Ví dụ, ống thép mạ kẽm, thường được sử dụng trong các tòa nhà dân dụng trước đây, rất dễ bị ăn mòn, dẫn đến các vấn đề như nước máy bị ố vàng và lưu lượng nước giảm sau một thời gian ngắn sử dụng. Một số vật liệu cũng bị giảm độ bền nhanh chóng ở nhiệt độ cao, gây nguy hiểm khi sử dụng trong đường ống nước nóng. Tuy nhiên, vì đồng có điểm nóng chảy cao tới 1083 độ C, nên ảnh hưởng của nhiệt độ hệ thống nước nóng lên ống đồng thau là không đáng kể. Các loại ống đồng thau thông dụng bao gồm ống đồng thau cho thiết bị điện, ống đồng thau cho hệ thống làm lạnh, ống đồng thau chịu áp suất cao, ống đồng thau chống ăn mòn, ống đồng thau dùng cho các mối nối, ống đồng thau cho đường ống nước, ống đồng thau cho hệ thống sưởi điện và ống đồng thau cho các ứng dụng công nghiệp.
Thông số sản phẩm
| Kiểu | Ống đồng thẳng | Ứng dụng | Ống dẫn nước, máy điều hòa hoặc tủ lạnh, bình nước nóng, ống làm mát dầu. |
| Thông số kỹ thuật | Đường kính ngoài: 2mm~914mm, Độ dày thành: 0.5mm~80mm | Cấp | C21000, C2200, C23000, C2800, C2700, C26800 |
| Chiều dài | 1m, 2m, 3m, 4m, 6m, hoặc theo yêu cầu. | Với (Tối thiểu) | 59% |
| Hợp kim hay không? | Không phải hợp kim | Độ bền tối đa (u2265 MPa) | 205 |
| Độ giãn dài (u2265 %) | 40 | Độ dày thành | 0,5mm~80mm |
| Đường kính ngoài | 2mm~914mm | Mã số sản phẩm | ASTM, JIS, DIN, GB, EN |
| Nơi xuất xứ | Thiên Tân, Trung Quốc | Dịch vụ xử lý | Uốn, cuộn dây, hàn, đột dập, cắt |
| chiều dài | 6m, 5,8m, 4m hoặc theo yêu cầu | Điều khoản giá | Giá xuất xưởng, CIF, FOB, CFR, CNF, v.v. |
| Xuất sang | Hàn Quốc, Ấn Độ, Anh, Singapore, Dubai, v.v. |
Đóng gói và vận chuyển



















